Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look – gaze

/lʊk/ – /ɡeɪz/

Nghĩa thường dùng

nhìn, ngắm động từ

“She looked at the stars and gazed in wonder.”Cô ấy nhìn lên những vì sao và ngắm nhìn với sự ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...