look after number one
Nghĩa thường dùng
“In a competitive world, you must learn to look after number one.”Trong một thế giới cạnh tranh, bạn phải học cách chăm sóc bản thân trước tiên.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In a competitive world, you must learn to look after number one.”Trong một thế giới cạnh tranh, bạn phải học cách chăm sóc bản thân trước tiên.
Đang tải...