Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look after number one

/lʊk ˈæftər ˈnʌmbər wʌn/

Nghĩa thường dùng

Chăm sóc bản thân trước khi chăm sóc người khác. cụm từ

“In a competitive world, you must learn to look after number one.”Trong một thế giới cạnh tranh, bạn phải học cách chăm sóc bản thân trước tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...