look after yourself
Nghĩa thường dùng
“In tough times, remember to look after yourself.”Trong thời gian khó khăn, hãy nhớ chăm sóc bản thân.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In tough times, remember to look after yourself.”Trong thời gian khó khăn, hãy nhớ chăm sóc bản thân.
Đang tải...