Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look after yourself

/lʊk ˈæftər jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

Chăm sóc an toàn và sức khỏe của chính bạn. cụm từ

“In tough times, remember to look after yourself.”Trong thời gian khó khăn, hãy nhớ chăm sóc bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...