Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look ahead

/lʊk əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

nghĩ về tương lai động từ

“We need to look ahead and plan for the future.”Chúng ta cần nghĩ về tương lai và lập kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...