Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look ahead to

/lʊk əˈhɛd tə/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch hoặc xem xét các sự kiện tương lai cụm từ

“We need to look ahead to next year's projects.”Chúng ta cần lập kế hoạch cho các dự án năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...