Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look alive

/lʊk əˈlaɪv/

Nghĩa thường dùng

trở nên cảnh giác và năng động cụm từ

“You need to look alive during the meeting.”Bạn cần phải trở nên cảnh giác trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...