Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look around for

/lʊk əˈraʊnd fɔr/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm xung quanh. động từ

“I looked around for my phone but couldn't find it.”Tôi đã tìm kiếm xung quanh điện thoại của mình nhưng không thể tìm thấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...