look around for
/lʊk əˈraʊnd fɔr/
Nghĩa thường dùng
tìm kiếm xung quanh.
động từ
“I looked around for my phone but couldn't find it.”Tôi đã tìm kiếm xung quanh điện thoại của mình nhưng không thể tìm thấy.