Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look aside

/lʊk əˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

quay mắt đi từ một cái gì đó động từ

“He looked aside when asked about his mistakes.”Anh ấy quay đi khi được hỏi về những sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...