Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look away

/lʊk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

quay đi, không nhìn động từ

“She looked away when the movie got scary.”Cô ấy quay đi khi bộ phim trở nên đáng sợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...