look away
Nghĩa thường dùng
“She looked away when the movie got scary.”Cô ấy quay đi khi bộ phim trở nên đáng sợ.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She looked away when the movie got scary.”Cô ấy quay đi khi bộ phim trở nên đáng sợ.
Đang tải...