Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look before you leap

/lʊk bɪˈfɔːr juː liːp/

Nghĩa thường dùng

nhìn trước ngó sau; suy nghĩ kỹ trước khi hành động thành ngữ

“Always look before you leap when making major financial decisions.”Luôn nhìn trước ngó sau khi đưa ra các quyết định tài chính lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...