Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look beyond

/lʊk bɪˈjɒnd/

Nghĩa thường dùng

xem xét điều gì đó sâu hơn bề ngoài động từ

“We need to look beyond the obvious solutions.”Chúng ta cần xem xét những giải pháp sâu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...