Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look danger in the face

/lʊk ˈdeɪndʒər ɪn ðə feɪs/

Nghĩa thường dùng

đối mặt trực tiếp với một tình huống nguy hiểm cụm từ

“She had to look danger in the face when she decided to climb the mountain.”Cô ấy phải đối mặt trực tiếp với nguy hiểm khi quyết định leo núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...