Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look down

/lʊk daʊn/

Nghĩa thường dùng

nhìn ai đó như thấp kém hơn động từ

“She tends to look down on people who are different.”Cô ấy thường nhìn người khác với sự khinh thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...