look down upon
Nghĩa thường dùng
“He looked down upon her for her lack of experience.”Anh ấy coi thường cô ấy vì thiếu kinh nghiệm.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He looked down upon her for her lack of experience.”Anh ấy coi thường cô ấy vì thiếu kinh nghiệm.
Đang tải...