Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look for a break

/lʊk fɔr ə breɪk/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm thời gian nghỉ ngơi hoặc cơ hội động từ

“I'm looking for a break after working hard.”Tôi đang tìm kiếm một khoảng thời gian nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...