Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look for a needle in a haystack

/lʊk fɔr ə ˈnidəl ɪn ə ˈheɪˌstæk/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm điều gì đó rất khó tìm cụm từ

“Finding my lost keys felt like looking for a needle in a haystack.”Tìm chìa khóa bị mất của tôi giống như tìm kim trong đống rơm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...