Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look for a silver lining

/lʊk fɔr ə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tìm ra khía cạnh tích cực trong tình huống tiêu cực. cụm từ

“Even in tough times, it's important to look for a silver lining.”Ngay cả trong những thời điểm khó khăn, điều quan trọng là tìm ra khía cạnh tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...