Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look for a solution

/lʊk fɔr ə səˈluːʃən/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm câu trả lời cho một vấn đề hoặc thách thức. cụm từ

“The team is looking for a solution to the problem.”Đội ngũ đang tìm kiếm giải pháp cho vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...