Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look for opportunities

/lʊk fɔr ˌɑpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm cơ hội để tiến bộ hoặc thành công. cụm từ

“Many people look for opportunities to improve their careers.”Nhiều người tìm kiếm cơ hội để cải thiện sự nghiệp của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...