look for sales
Nghĩa thường dùng
tìm hàng giảm giá
verb+prep+noun
“My sister always looks for sales at the mall.”Chị tôi luôn tìm hàng giảm giá ở trung tâm thương mại.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My sister always looks for sales at the mall.”Chị tôi luôn tìm hàng giảm giá ở trung tâm thương mại.
Đang tải...