Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look for trouble

/lʊk fɔr ˈtrʌb.əl/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm hoặc tạo ra vấn đề cụm từ

“He always looks for trouble in discussions.”Anh ấy luôn tìm kiếm rắc rối trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...