Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look forward

/lʊk ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

Hào hứng về điều gì đó sắp xảy ra. động từ

“I look forward to your reply.”Tôi mong chờ phản hồi của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...