Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look forward to hearing

/lʊk ˈfɔːrwərd tuː ˈhɪərɪŋ/

Nghĩa thường dùng

mong chờ nhận tin tức hoặc thông tin cụm từ

“I look forward to hearing from you soon.”Tôi mong chờ nhận tin từ bạn sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...