look forward to hearing
/lʊk ˈfɔːrwərd tuː ˈhɪərɪŋ/
Nghĩa thường dùng
mong chờ nhận tin tức hoặc thông tin
cụm từ
“I look forward to hearing from you soon.”Tôi mong chờ nhận tin từ bạn sớm.