Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look good

/lʊk ɡʊd/

Nghĩa thường dùng

trông hấp dẫn hoặc dễ chịu cụm từ

“You look good in that dress.”Bạn trông đẹp trong chiếc váy đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...