Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look into

/lʊk ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

điều tra, xem xét kỹ (vấn đề, khiếu nại) cụm động từ

“HR is looking into the employee's complaint.”Bộ phận nhân sự đang điều tra khiếu nại của nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...