Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look out

/lʊk aʊt/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận, chú ý động từ

“Look out for cars when you cross the street.”Cẩn thận với ô tô khi bạn băng qua đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...