Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look out at

/lʊk aʊt æt/

Nghĩa thường dùng

nhìn ra động từ

“From my window, I can look out at the park.”Từ cửa sổ của tôi, tôi có thể nhìn ra công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...