Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look out for number one

/lʊk aʊt fɔr ˈnʌmbər wʌn/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên lợi ích và sự an toàn của bản thân cụm từ

“In tough times, you must look out for number one.”Trong những thời điểm khó khăn, bạn phải ưu tiên bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...