Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look out for pitfalls

/lʊk aʊt fɔr ˈpɪtˌfɔlz/

Nghĩa thường dùng

cảnh giác với những vấn đề tiềm tàng cụm từ

“When starting a business, look out for pitfalls that could derail your plans.”Khi bắt đầu một doanh nghiệp, hãy cảnh giác với những vấn đề có thể làm hỏng kế hoạch của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...