look out for pitfalls
Nghĩa thường dùng
“When starting a business, look out for pitfalls that could derail your plans.”Khi bắt đầu một doanh nghiệp, hãy cảnh giác với những vấn đề có thể làm hỏng kế hoạch của bạn.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When starting a business, look out for pitfalls that could derail your plans.”Khi bắt đầu một doanh nghiệp, hãy cảnh giác với những vấn đề có thể làm hỏng kế hoạch của bạn.
Đang tải...