Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look out for trouble

/lʊk aʊt fɔr ˈtrʌbəl/

Nghĩa thường dùng

Hãy chú ý đến những vấn đề hoặc nguy hiểm có thể xảy ra. cụm từ

“When hiking, look out for trouble like wild animals.”Khi đi bộ đường dài, hãy cẩn thận với những nguy hiểm như động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...