look out for trouble
Nghĩa thường dùng
“When hiking, look out for trouble like wild animals.”Khi đi bộ đường dài, hãy cẩn thận với những nguy hiểm như động vật hoang dã.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When hiking, look out for trouble like wild animals.”Khi đi bộ đường dài, hãy cẩn thận với những nguy hiểm như động vật hoang dã.
Đang tải...