Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look out for yourself

/lʊk aʊt fɔr jərˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc lợi ích của bản thân cụm từ

“In tough times, you must look out for yourself first.”Trong những lúc khó khăn, bạn phải chăm sóc bản thân trước tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...