Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look over

/lʊk ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó một cách nhanh chóng động từ

“I need to look over my notes before the exam.”Tôi cần xem qua ghi chú của mình trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...