look small
Nghĩa thường dùng
trông nhỏ bé
verb+adj
“The house looks small compared to the others.”Ngôi nhà trông nhỏ bé so với những ngôi khác.
Từ điển Anh–Việt
111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The house looks small compared to the others.”Ngôi nhà trông nhỏ bé so với những ngôi khác.
Đang tải...