Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look smart

/ˈlʊk smɑːrt/

Nghĩa thường dùng

trông gọn gàng động từ

“You should look smart for the interview.”Bạn nên trông gọn gàng cho buổi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...