Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look through

/lʊk θruː/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra hoặc tìm kiếm cái gì đó một cách cẩn thận động từ

“I need to look through these documents.”Tôi cần xem qua những tài liệu này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...