Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look to clarify

/lʊk tə ˈklærɪˌfaɪ/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm sự hiểu biết hoặc giải thích rõ ràng hơn cụm từ

“I look to clarify my doubts before the meeting.”Tôi tìm cách làm rõ những nghi ngờ của mình trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...