look to clarify
/lʊk tə ˈklærɪˌfaɪ/
Nghĩa thường dùng
tìm kiếm sự hiểu biết hoặc giải thích rõ ràng hơn
cụm từ
“I look to clarify my doubts before the meeting.”Tôi tìm cách làm rõ những nghi ngờ của mình trước cuộc họp.