Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look to the future

/lʊk tu ðə ˈfjuːtʃər/

Nghĩa thường dùng

nghĩ về những gì sẽ xảy ra sau này cụm từ

“We must look to the future and make plans.”Chúng ta phải nghĩ về tương lai và lập kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...