Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look to the past

/lʊk tu ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

nghĩ về các sự kiện trước đây cụm từ

“We often look to the past for lessons.”Chúng ta thường nghĩ về quá khứ để học hỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...