Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look twice

/lʊk twaɪs/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra cái gì đó lần nữa động từ

“You should look twice before crossing the street.”Bạn nên kiểm tra lần nữa trước khi băng qua đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...