look up and down
/lʊk ʌp ənd daʊn/
Nghĩa thường dùng
xem xét ai đó hoặc điều gì đó cẩn thận.
cụm từ
“She looked him up and down before speaking.”Cô ấy đã xem anh ấy từ trên xuống dưới trước khi nói chuyện.