Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look up to someone

/lʊk ʌp tə ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

thán phục ai đó cụm từ

“Many kids look up to superheroes.”Nhiều trẻ em thán phục các siêu anh hùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...