Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look for

/lʊk fɔːr/

Đang hiển thị mục gốc look for cho “looked for”.

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm (giải pháp/cơ hội) cụm động từ

“The company is looking for ways to cut operational costs.”Công ty đang tìm kiếm cách cắt giảm chi phí hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...