look into
/lʊk ˈɪntuː/
Đang hiển thị mục gốc look into cho “looked into”.
Nghĩa thường dùng
điều tra, xem xét kỹ (vấn đề, khiếu nại)
cụm động từ
“HR is looking into the employee's complaint.”Bộ phận nhân sự đang điều tra khiếu nại của nhân viên.