looksmart
/ˈlʊk smɑːrt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- trông gọn gàng
ví dụ
You should look smart for the interview. — Bạn nên trông gọn gàng cho buổi phỏng vấn.
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
You should look smart for the interview. — Bạn nên trông gọn gàng cho buổi phỏng vấn.
Đang tải...