loop-line
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
loop-line
/'lu:plain/
danh từ
- đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a railway branch line that branches from the trunk line and then rejoins it later on
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a railway branch line that branches from the trunk line and then rejoins it later on
Đang tải...