loop-line
/'lu:plain/
danh từ
- đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a railway branch line that branches from the trunk line and then rejoins it later on
109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a railway branch line that branches from the trunk line and then rejoins it later on
Đang tải...