Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loosely

/'lu:sli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #6916

Nghĩa thường dùng

lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng trạng từ

“The rope was tied loosely around the post.”Sợi dây được buộc lỏng lẻo quanh cột.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loosely

/'lu:sli/

phó từ

  • lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a relaxed manner; not rigid r. in a loose manner r. knitted in a loose manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...