Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

looseness

/'lu:snis/ phổ biến #28960
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

looseness

/'lu:snis/

danh từ

  • trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng
  • trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng (quần áo)
  • trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra (đất)
  • tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...)
  • tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bâi... (đạo đức, kỷ luật...)
  • (y học) bệnh yếu ruột (hay ỉa chảy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. freedom from restraint n. a lack of strict accuracy; laxity of practice n. the quality of movability by virtue of being free from attachment or other restraints

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...