Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lopping

/'lɔpiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lopping

/'lɔpiɳ/

danh từ

  • sự tỉa cành, sự xén cành
  • sự trừ khử những cái vô dụng
  • (số nhiều) cành bị tỉa, cành bị xén
Định nghĩa tiếng Anh

p. pr. & vb. n. of Lop n. A cutting off, as of branches; that which is cut off; leavings.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...