lordly
/'lɔ:dli/ phổ biến #31090
Biến thể từ
lordliest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lordly
/'lɔ:dli/
tính từ
- có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý
- kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch
Định nghĩa tiếng Anh
s of or befitting a lord s having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy