Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lose contact

Nghĩa thường dùng

mất liên lạc cụm từ

“After moving to different cities, they gradually lost contact with each other.”Sau khi chuyển đến các thành phố khác nhau, họ dần mất liên lạc với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...